Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 指數
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số hoặc chữ ghi trên dấu căn để chỉ bậc của căn.
- Chỉ số của căn thức S là 3.
-
2. Danh từ
Con số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.
- Các chỉ số kinh tế.
- Chỉ số chứng khoán.
- Chỉ số thông minh.
-
3. Danh từ
Số hoặc chữ thường được ghi dưới bên phải một biểu thức để phân biệt.
- Chỉ số của A₁, A₂, Aₙ là 1, 2, n.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026