Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chỉ thị

Hán Việt: 指示

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói cấp lãnh đạo ra lệnh.

    • Người thường phát biểu ý kiến trực tiếp chỉ thị cho quân đội (Trường Chinh)
  2. 2. Danh từ

    Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.

    • Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra chỉ thị thành lập đội Việt-nam tuyên truyền giải phóng quân (Đỗ Mười)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026