Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chi tiết

Hán Việt: 枝節

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc.

    • Tháo lắp từng chi tiết máy.
  2. 2. Danh từ

    Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.

    • Kể đầy đủ các chi tiết.
    • Có nhiều chi tiết không đúng với thực tế.
  3. 3. Tính từ

    Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung.

    • Trình bày chi tiết.
    • Đề cương chi tiết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026