Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chia

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.

    • Chia thành hai phần.
    • Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương.
  2. 2. Động từ

    Phân ra nhiều phần đều nhau.

    • Tám chia bốn bằng hai.
    • Một tuần chia làm bảy ngày.
  3. 3. Động từ

    Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì.

    • Chia quà.
    • Chia lợi tức.
  4. 4. Động từ

    Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng.

    • Điện chia buồn.
    • Chia vui với bạn.
    • Chia ngọt sẻ bùi. (tục ngữ)
  5. 5. Động từ

    Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể.

    • Cách chia động từ trong tiếng Anh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026