Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chĩa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đâm bằng chĩa.

    • Đi chĩa cá.
  2. 2. Động từ

    Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó.

    • Nòng súng chĩa lên cao.
    • Chĩa mũi nhọn đấu tranh.
  3. 3. Danh từ

    Đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá.

    • Mũi chĩa.
    • Cây chĩa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026