Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Sinh không đúng mùa; trái mùa.
- Na chiêm.
- Ổi chiêm.
-
2. Tính từ
Gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu mùa nóng, mưa nhiều (tháng năm, tháng sáu).
- Thóc chiêm.
- Vụ chiêm.
-
3. Danh từ
Lúa (nói tắt).
- Cấy chiêm.
- Cánh đồng chiêm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026