Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chiên

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Con cừu, đặc biệt là cừu non.

    • Người chăn chiên.
  2. 2. Danh từ

    Xem cá chiên.

    • Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền.
  3. 3. Danh từ

    Lông cừu.

  4. 4. Danh từ

    Chất liệu dệt may từ lông cừu hay lông thú, xơ bông nói chung.

  5. 5. Danh từ thân mật

    Tín đồ Kitô giáo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026