Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chiến đấu

Hán Việt: 戰鬥

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cố gắng khắc phục khó khăn, trở ngại.

    • Chiến đấu chống tham nhũng.
  2. 2. Động từ

    Đánh nhau trong cuộc chiến tranh.

    • Kiên quyết chiến đấu đến thắng lợi hoàn toàn (Hồ Chí Minh)
  3. 3. Tính từ

    Có tính chất đấu tranh.

    • Văn hoá dân chủ mới thế giới là một thứ văn hoá chiến đấu (Hồ Chí Minh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026