Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chiến lược

Hán Việt: 戰略

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội - chính trị.

    • Chiến lược cách mạng.
  2. 2. Danh từ

    Như chiến lược quân sự.

    • Chiến lược của chiến tranh nhân dân.
    • Chiến lược đánh lâu dài.
  3. 3. Tính từ

    Thuộc về, phục vụ cho chiến lược hoặc dùng riêng cho chiến tranh.

    • Cuộc phản công chiến lược.
    • Vị trí chiến lược.
    • Hàng chiến lược.
    • Một vấn đề có tầm quan trọng chiến lược.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026