Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chiến

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đấu, nói về mặt chức năng, công dụng.

    • Ngựa chiến.
    • Tàu chiến.
  2. 2. Danh từ

    Chiến tranh (nói tắt).

    • Nhảy vào vòng chiến.
    • Âm mưu gây chiến.
    • Từ thời chiến chuyển sang thời bình.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026