Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 戰士
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người thuộc lực lượng vũ trang.
- Chiến sĩ quân đội nhân dân.
- Các chiến sĩ Thủy Quân Lục Chiến.
- Các chiến sĩ công an nhân dân.
-
2. Danh từ
Người đấu tranh cho lí tưởng cao đẹp.
- Chiến sĩ Cộng Hòa.
- Chiến sĩ cách mạng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026