Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 戰勝
Nghĩa
-
1. Động từ Xem từ nguyên 1
Đấu tranh thắng lợi.
- Cuộc Cách mạng Tháng Mười Nga giành chiến thắng
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026