Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chiến thuật

Hán Việt: 戰術

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cách đánh trong từng trận.

    • Chiến thuật phục kích.
    • Chiến thuật lấy ít đánh nhiều.
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến đấu.

    • Nắm vững chiến thuật.
  3. 3. Danh từ

    Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất.

    • Nâng cao trình độ chiến thuật.
  4. 4. Danh từ

    Sách lược.

    • Chiến lược và chiến thuật cách mạng.
  5. 5. Tính từ

    Thuộc về, phục vụ chiến thuật.

    • Không quân chiến thuật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026