Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 戰場
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nơi diễn ra chiến tranh, nằm trong một khu vực hoặc nhiều khu vực có liên quan với nhau về địa lí và ý nghĩa chiến lược.
- Chiến trường châu Âu trong Đại chiến thế giới thứ hai.
-
2. Danh từ
Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu.
- Chết ở chiến trường.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026