Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng.
- Chiết cam.
-
2. Động từ
Giữ cho răng nhuộm đen được bền màu.
- Hồi đó các phụ nữ đều chiết răng.
-
3. Động từ
Sẻ một chất lỏng từ đồ đựng này sang đồ đựng khác.
- Chiết rượu từ chai sang nậm
-
4. Động từ
Tách một chất ra khỏi dung dịch.
- Chiết một hoạt chất.
-
5. Động từ
Bớt đi; Khấu đi.
- Chiết tiền công của công nhân
-
6. Động từ
Làm hẹp lại.
- Chiết ống tay áo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026