Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chiêu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn.

    • Chiêu người hiền tài.
    • Chiêu binh mộ sĩ. (tục ngữ)
  2. 2. Động từ

    Uống chút ít để dễ nuốt trôi các thứ khác.

    • Chiêu một ngụm nước.
  3. 3. Động từ

    Khai ra, xưng ra, thú nhận tội lỗi.

    • Xin khoan roi để việc liền chiêu ra (Nhị độ mai)
  4. 4. Danh từ

    Bên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm.

    • Chân đăm đá chân chiêu. (tục ngữ).
    • Tay chiêu đập niêu không vỡ. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026