Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số biểu diễn độ trải rộng của không gian.
- Chiều rộng.
-
2. Danh từ
Một khoảng thời gian từ sau trưa đến lúc Mặt Trời lặn.
- Hai giờ chiều.
-
3. Danh từ
Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác.
- Mỗi chiều dài 2 mét.
-
4. Danh từ
Hướng.
- Gió chiều nào che chiều ấy
-
5. Danh từ
Phía, bề.
- Đau khổ trăm chiều.
-
6. Danh từ
Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối.
- Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (Truyện Kiều)
-
7. Danh từ
Dáng vẻ.
- Chiều ủ dột giấc mai trưa sớm (Cung oán ngâm khúc)
-
8. Động từ
Làm theo ý muốn của người nào.
- Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026