Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dựa vào; Căn cứ vào.
- Chiếu luật
-
2. Động từ
Soi vào; Rọi vào.
- Chiếu đèn pin.
- Chiếu.
-
3. Động từ
Làm hiện hình lên màn ảnh.
- Chiếu phim
-
4. Động từ
Nhìn thẳng đến.
- Chiếu ống nhòm
-
5. Động từ
Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ.
- Chiếu tướng ăn quân
-
6. Động từ
Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy.
- Chiếu vuông góc một hình lên một mặt phẳng.
-
7. Danh từ
Ngôi thứ trong làng ở chốn đình trung (cũ).
- Chiếu trên, chiếu dưới.
-
8. Danh từ
Văn bản do vua công bố.
- Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (Hoàng Xuân Hãn)
-
9. Danh từ
Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm.
- Đổi hoa lót xương chiếu nằm (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026