Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ đồng nghĩa: cu gáy
Cu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026