Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chìm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng.

    • Chiếc đò đang chìm dần.
  2. 2. Động từ

    Ở sâu dưới mặt nước, không nổi trên mặt nước.

    • Cá rô phi ăn chìm.
  3. 3. Động từ

    Ở sâu dưới bề mặt, không nhô lên.

    • Lôcôt chìm.
    • Khắc chữ chìm.
    • Của chìm.
  4. 4. Động từ

    Bị bao phủ bởi một khối gì đó, làm bị che lấp, bị lấn át.

    • Làng xóm chìm trong đêm tối.
    • Câu chuyện đã chìm sâu vào dĩ vãng.
  5. 5. Động từ

    Biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động; lắng xuống.

    • Phong trào có phần chìm xuống.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026