Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bị bao phủ, che lấp hoàn toàn trên một diện rộng.
- chìm ngập trong công việc
- thành phố chìm ngập trong bóng đêm
-
2. Động từ
Ngập sâu vào một việc xấu, hoặc một trạng thái tâm lí xấu.
- chìm ngập trong tệ cờ bạc, rượu chè
- chìm ngập trong suy tư, buồn thảm
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026