Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Sâu tằm già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng.
- Tằm đã chín.
-
2. Tính từ thức ăn
Đã nấu nướng, có thể ăn được.
- Thịt chín rồi.
- Khoai luộc chưa chín.
- Ăn chín uống sôi.
-
3. Tính từ
Quả đã già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon.
- Chuối chín cam chín vàng.
- Chín cây [(quả) chín ngay khi đang ở trên cây, không phải do rấm.
-
4. Tính từ
Suy nghĩ kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh.
- Nghĩ cho chín rồi hãy làm.
-
5. Tính từ
Sắc mặt đỏ ửng lên.
- Ngượng chín cả mặt.
-
6. Số từ
Số tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười.
- Chín tháng mười ngày Chín bỏ làm mười.
- Ít nhất 9 người thiệt mạng trong vụ hỏa hoạn ở Ấn Độ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026