Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 正當
Nghĩa
-
1. Tính từ
Hợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.
- những lý do chính đáng để học đại học
- nguyện vọng chính đáng của người lao động
-
2. Tính từ
Hợp pháp.
- cách làm giàu chính đáng
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026