Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chính danh

Hán Việt: 正名

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.

    • hàng nội địa chính danh
    • nhà khoa học chính danh
  2. 2. Tính từ lỗi thời

    Như đích danh.

    • nêu chính danh ông giám đốc
  3. 3. Động từ

    Làm cho đúng với danh nghĩa, cư xử, hành động đúng với cương vị mỗi người trong xã hội, theo thuyết của Khổng Tử.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026