Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chỉnh

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng.

    • Bị cấp trên chỉnh.
  2. 2. Động từ

    Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. lại đường ngắm.

    • Chỉnh hướng.
  3. 3. Tính từ

    Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.

    • Câu văn chỉnh.
    • Câu đối rất chỉnh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026