Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
- đi theo lối cổng chính
- nhiệm vụ chính
- nguồn thu nhập chính
- tự mình là chính
- Diễn biến chính của sự việc.
-
2. Tính từ
Rất ngay thẳng, rất đúng đắn về mặt đạo đức.
- nêu gương cần, kiệm, liêm, chính
- phân biệt chính - tà
- Phải làm ăn chân chính.
-
3. Trợ từ
Từ biểu thị ý nhấn mạnh rằng đích xác như vậy, không phải ai khác, không phải gì khác.
- chính nó chứ không phải ai khác
- chính mắt tôi trông thấy
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026