Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chính thức

Hán Việt: 正式

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Do chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.

    • Bản tuyên bố chính thức của bộ ngoại giao
  2. 2. Tính từ

    Có đầy đủ các điều kiện như đã quy định, có đầy đủ tư cách.

    • Đại biểu chính thức
  3. 3. Tính từ

    Đúng cách thức, đã được pháp luật hoặc tổ chức quy định, đúng thể thức.

    • Làm lễ chính thức kết hôn

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026