Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chít

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Quấn khăn chặt trên đầu.

    • Chít khăn.
  2. 2. Động từ

    Bó sát thân hình.

    • Thắt lưng da chít bụng.
  3. 3. Động từ

    Khâu cho hẹp lại.

    • Chít áo.
    • Quần chít ống.
  4. 4. Động từ

    Bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gì đó.

    • Chít vách.
    • Chít khe hở.
  5. 5. Danh từ

    Tiếng chuột kêu.

    • chít chít
  6. 6. Danh từ

    Cháu sáu đời, con của chút.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026