Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chịu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhận là không thể làm được.

    • Bài toán khó thế thì xin chịu
  2. 2. Động từ

    Thừa nhận là kém người khác.

    • Chịu anh là người biết nhiều chuyện
  3. 3. Động từ

    Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công.

    • Cháu nó cũng chịu đọc sách.
  4. 4. Động từ

    Chưa trả được nợ.

    • Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu
  5. 5. Động từ

    Tiếp nhận một tác động bên ngoài.

    • Ông cụ tài chịu rét
  6. 6. Động từ

    Trgt. Chưa trả ngay được.

    • Đón bà hàng gạo mà đong chịu (Nguyên Hồng).
  7. 7. Động từ

    Đành nhận, không thể khác được.

    • Mình làm mình chịu, kêu mà ai thương (Truyện Kiều)
  8. 8. Động từ

    Bằng lòng, ưng thuận.

    • Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (Hồ Chí Minh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026