Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chịu đựng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Một hành động không làm gì hết khi bị người khác lợi dụng hoặc tổn thương.

  2. 2. Động từ

    Cố gắng chống lại một cái gì đó.

  3. 3. Tính từ

    Diễn tả một ai đó có thể chịu đựng được.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026