Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chở

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm chuyển dời trên mặt nước.

    • Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.

    • Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Ăn hết (thtục).

    • Rá bún thế này, ai chở được hết.
  4. 4. Động từ

    Ủng hộ; Bênh vực (ít dùng).

    • Trời che, đất chở. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026