Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
- Chờ tàu.
- Chờ khách.
- Nhà chờ.
- Chờ lâu quá.
- Ngày nào cũng chờ cơm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026