Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chợ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.

    • Họp chợ.
    • Phiên chợ.
    • Chợ đông đồng vắng. (tục ngữ)
    • Chợ chùa.
    • Chợ trâu.
    • Lều chợ.
    • Đi chợ thì hay ăn quà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026