Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra.
- Nhường chỗ ngồi cho cụ già.
- Hàng hóa chiếm nhiều chỗ.
- Còn có chỗ bỏ trống.
-
2. Danh từ
Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác.
- Từ chỗ không biết đến biết.
- Bị đẩy đến chỗ tuyệt vọng.
-
3. Danh từ
Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó.
- Anh ta với tôi là chỗ bà con.
- Cũng là chỗ quen biết cả.
- Chỗ bạn bè với nhau.
-
4. Danh từ
Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó.
- Gãi đúng chỗ ngứa.
- Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào.
- Có đôi chỗ khó hiểu.
- Theo chỗ chúng tôi biết.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026