Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chó

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: Canis familiaris hoặc Canis lupus familiaris.

    • Nuôi chó giữ nhà.
  2. 2. Danh từ

    Dùng để ví kẻ đáng khinh miệt, và làm tiếng mắng nhiếc.

    • Cái lũ chó khốn nạn này! Ai cho chúng mày nghịch nước hả?

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026