Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột và quá mạnh.
- Tiếng nổ nghe choáng tai.
- Choáng mắt.
- Choáng người khi biết tin dữ.
-
2. Tính từ
Hào nhoáng.
- Xe mới sơn trông thật choáng.
-
3. Danh từ
Trạng thái sốc.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026