Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chọc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đẩy mạnh để làm rụng xuống.

    • Chọc bưởi.
  2. 2. Động từ

    Đâm mạnh bằng một cái gậy.

    • Chọc vào hang chuột.
  3. 3. Động từ

    Trêu tức.

    • Đừng chọc nó nữa!
  4. 4. Động từ

    Trêu ghẹo.

    • Nó chọc gái bị người ta mắng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026