Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ.
- Vàng choé.
- Đỏ choé.
-
2. Tính từ
Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai.
- Khóc choé lên.
-
3. Động từ
Phát sáng ra đột ngột, chỉ loé lên trong chốc lát.
- Ánh lửa hàn choé lên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026