Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chổi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...

    • Chổi quét nhà.
    • Chổi quét sơn.
    • Chổi lông.
    • Bện chổi rơm.
  2. 2. Danh từ

    Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi.

    • Dầu chổi.
  3. 3. Danh từ

    Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.

  4. 4. Danh từ

    Vật nhìn giống cây chổi quét nhà, có phép thuật, phù thủy cưỡi lên để bay.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026