Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chọc cho rơi xuống.
- Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai. (ca dao)
-
2. Động từ
Trgt. Tham gia vào việc của người trên.
- Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.
-
3. Động từ
Nhô lên.
- Con giun chòi lên mặt đất
-
4. Động từ
Muốn ngoi lên địa vị cao.
- Đũa mốc chòi mâm son. (tục ngữ)
-
5. Danh từ
Lều đặt ở nơi cao để canh phòng.
- Đứng trên chòi canh nhìn xuống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026