Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chọi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác.

    • Chọi con quay.
    • Cầm hai hòn đá chọi vào nhau.
    • Đánh đáo chọi.
  2. 2. Động từ

    Chống lại bằng cùng một loại sức mạnh.

    • Một chọi mười.
  3. 3. Động từ

    Đấu sức với nhau để phân hơn thua.

    • Gà chọi nhau.
    • Trẻ con chơi chọi dế.
    • Nuôi cá chọi.
  4. 4. Động từ Văn chương

    Đối nhau chặt chẽ.

    • Hai câu chọi nhau từng chữ một.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026