Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chớm nở

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói hoa mới bắt đầu nở.

    • Hoa thuỷ tiên chớm nở đêm ba mươi tết
  2. 2. Động từ

    Bắt đầu nảy nở.

    • Phong trào đấu tranh chớm nở.
  3. 3. Tính từ

    Bắt đầu có triển vọng.

    • Đó là một thiên tài chớm nở.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026