Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chôn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín.

    • Thế gian còn dại chưa khôn, sống mặc áo rách, chết chôn áo lành.
  2. 2. Động từ

    Cắm sâu dưới đất rồi lèn cho chặt.

    • Chôn cột cờ.
  3. 3. Động từ

    Giấu kín dưới đất.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026