Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chong chóng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.

    • Em bé chơi chong chóng.
    • Xoay như chong chóng.
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí.

    • Chong chóng máy bay.
    • Chong chóng đo gió.
  3. 3. Tính từ

    Nhanh hơn một chút.

    • Làm chong chóng đi nhé.
    • Đi chong chóng lên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026