Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).
- Chuyện chồng con.
- Đức ông chồng.
- Một vợ một chồng.
-
2. Danh từ
Khối các vật được chồng lên nhau.
- Chồng gạch.
- Chồng tiền.
-
3. Động từ
Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau theo chiều thẳng đứng, từ dưới lên trên.
- Chồng hàng lên cho rộng.
- Còn thiếu ngồi chồng lên nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026