Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chột

Nghĩa

  1. 1. Tính từ cây trồng hoặc gia súc

    Mất khả năng phát triển bình thường.

    • cây bị chột
    • con chó chột đi sau trận ốm
  2. 2. Tính từ

    Có một mắt bị hỏng.

    • chột mắt trái
  3. 3. Tính từ

    Thấy sợ và mất bình tĩnh vì đột ngột cảm thấy điều mình đang giấu giếm hình như bị phát hiện.

    • bị hỏi bất ngờ, nên hơi chột

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026