Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chốt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ.

    • Mở chốt lựu đạn
  2. 2. Danh từ

    Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.

    • Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa
  3. 3. Danh từ

    Cái quan trọng nhất.

    • Cái chốt của vấn đề
  4. 4. Danh từ

    Vị trí quân sự rất quan trọng.

    • Đặt chốt ở trên đồi.
  5. 5. Động từ

    Cài bằng cái chốt.

    • Chốt chặt then của
  6. 6. Động từ

    Đóng quân ở một điểm quan trọng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026