Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chót

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần giới hạn cuối cùng.

    • Trên chót đỉnh cột cờ.
  2. 2. Danh từ

    Đỉnh, đầu.

    • Chót lưỡi.
  3. 3. Động từ

    Vót, chuốt, làm cho nhọn hoặc cho mỏng.

    • Chót chông.
    • Chót nan.
  4. 4. Tính từ

    Cuối cùng, tận rốt.

    • Tin giờ chót.
    • Thi đỗ chót.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026