Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chớp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.

    • Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa. (tục ngữ)
    • Tia chớp.
    • Nhanh như chớp. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay.

    • Chớp lửa hàn.
  3. 3. Danh từ

    Vết nứt sắp gãy.

    • Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.
  4. 4. Động từ

    Loé sáng hoặc làm cho loé sáng.

    • Ánh sáng chớp liên tiếp.
    • Chớp đèn pin.
  5. 5. Động từ

    Nhắm rồi mở ngay.

    • Chớp mắt.
  6. 6. Trạng từ

    Sắp (gãy), gần sắp (gãy).

    • Cây chớp gãy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026