Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người có quyền sở hữu về một tài sản.
- Chủ tiệm ăn
-
2. Danh từ
Người mời khách ăn uống.
- Tiền chủ hậu khách. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Người có quyền quản lí các công việc.
- Thanh niên là chủ tương lai của đất nước
-
4. Danh từ
Người bỏ tiền thuê người làm.
- Chủ và thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung
-
5. Danh từ
Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt.
- Ai làm chủ buổi lễ này.
-
6. Danh từ
Tt. Chính; Quan trọng nhất.
- Động mạch chủ.
- Trong đơn thuốc này, sâm là chủ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026